Nghĩa của từ "guest speaker" trong tiếng Việt

"guest speaker" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

guest speaker

US /ɡɛst ˈspiːkər/
UK /ɡɛst ˈspiːkər/
"guest speaker" picture

Danh từ

diễn giả khách mời, người thuyết trình khách mời

a speaker invited to give a talk or presentation at an event, often not a regular member of the organization hosting the event

Ví dụ:
The conference featured a renowned scientist as its guest speaker.
Hội nghị có một nhà khoa học nổi tiếng làm diễn giả khách mời.
Our club is looking for a guest speaker for our next monthly meeting.
Câu lạc bộ của chúng tôi đang tìm kiếm một diễn giả khách mời cho cuộc họp hàng tháng tiếp theo.