Nghĩa của từ gansey trong tiếng Việt

gansey trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

gansey

US /ˈɡæn.zi/
UK /ˈɡæn.zi/

Danh từ

áo len, áo len của ngư dân

a thick, close-fitting, usually woollen sweater, especially one worn by sailors or fishermen

Ví dụ:
He pulled on his warm gansey before heading out to sea.
Anh ấy mặc chiếc áo len ấm áp của mình trước khi ra khơi.
The fisherman's traditional gansey was intricately knitted.
Chiếc áo len truyền thống của ngư dân được đan rất tinh xảo.