Nghĩa của từ guardroom trong tiếng Việt

guardroom trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

guardroom

US /ˈɡɑːrd.ruːm/
UK /ˈɡɑːd.ruːm/
"guardroom" picture

Danh từ

phòng gác, phòng bảo vệ

a room used by guards, especially at a barracks or prison

Ví dụ:
The soldiers reported to the guardroom after their patrol.
Các binh sĩ báo cáo tại phòng gác sau khi tuần tra.
He was held in the guardroom overnight.
Anh ta bị giam giữ trong phòng gác suốt đêm.