Nghĩa của từ "growing season" trong tiếng Việt

"growing season" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

growing season

US /ˈɡroʊ.ɪŋ ˌsiː.zən/
UK /ˈɡrəʊ.ɪŋ ˌsiː.zən/
"growing season" picture

Danh từ

mùa sinh trưởng, mùa vụ

the part of the year during which local weather conditions permit plant growth

Ví dụ:
The growing season in this region lasts from April to October.
Mùa sinh trưởng ở vùng này kéo dài từ tháng Tư đến tháng Mười.
A long growing season is necessary for certain tropical fruits.
Mùa sinh trưởng dài là cần thiết cho một số loại trái cây nhiệt đới.