Nghĩa của từ groin trong tiếng Việt

groin trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

groin

US /ɡrɔɪn/
UK /ɡrɔɪn/
"groin" picture

Danh từ

1.

háng

the area between the abdomen and the thigh on either side of the body

Ví dụ:
He pulled a muscle in his groin while playing soccer.
Anh ấy bị căng cơ ở háng khi chơi bóng đá.
The doctor examined the patient's groin for any swelling.
Bác sĩ kiểm tra háng của bệnh nhân xem có sưng tấy không.
Từ đồng nghĩa:
2.

gờ vòm, điểm giao của hai vòm

the curved edge formed by the intersection of two vaults or arches

Ví dụ:
The architect designed a beautiful vaulted ceiling with intricate groins.
Kiến trúc sư đã thiết kế một trần nhà vòm tuyệt đẹp với các gờ vòm phức tạp.
The light highlighted the elegant curve of the groin in the old church.
Ánh sáng làm nổi bật đường cong thanh lịch của gờ vòm trong nhà thờ cổ.