Nghĩa của từ "greater than" trong tiếng Việt

"greater than" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

greater than

US /ˈɡreɪtər ðæn/
UK /ˈɡreɪtə ðæn/

Cụm từ

lớn hơn, nhiều hơn

used to indicate that one quantity or value is larger than another

Ví dụ:
Five is greater than three.
Năm lớn hơn ba.
The population of the city is greater than one million.
Dân số thành phố lớn hơn một triệu.