Nghĩa của từ "great grandmother" trong tiếng Việt
"great grandmother" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
great grandmother
US /ˌɡreɪt ˈɡrænmʌðər/
UK /ˌɡreɪt ˈɡrænmʌðər/
Danh từ
bà cố
the mother of one's grandmother or grandfather
Ví dụ:
•
My great-grandmother lived to be 102 years old.
Bà cố của tôi sống đến 102 tuổi.
•
She inherited a beautiful locket from her great-grandmother.
Cô ấy thừa hưởng một chiếc vòng cổ đẹp từ bà cố của mình.