Nghĩa của từ grapevine trong tiếng Việt

grapevine trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

grapevine

US /ˈɡreɪp.vaɪn/
UK /ˈɡreɪp.vaɪn/
"grapevine" picture

Danh từ

1.

cây nho, dây nho

a woody vine that bears grapes

Ví dụ:
The old grapevine in the backyard is full of ripe grapes.
Cây nho già ở sân sau đầy những chùm nho chín.
We trained the grapevine to grow along the trellis.
Chúng tôi đã huấn luyện cây nho mọc dọc theo giàn.
2.

tin đồn, kênh thông tin không chính thức

an informal means of circulating information or gossip

Ví dụ:
I heard through the grapevine that they're getting married.
Tôi nghe phong phanh rằng họ sắp kết hôn.
Information travels fast on the office grapevine.
Thông tin lan truyền nhanh chóng qua tin đồn trong văn phòng.