Nghĩa của từ goof trong tiếng Việt
goof trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
goof
US /ɡuːf/
UK /ɡuːf/
Danh từ
kẻ ngốc, người vụng về
a foolish or clumsy person
Ví dụ:
•
He's such a goof, always making silly mistakes.
Anh ta thật là một kẻ ngốc, luôn mắc những lỗi ngớ ngẩn.
•
Don't be a goof and pay attention.
Đừng ngu ngốc nữa và hãy chú ý.
Động từ
1.
làm trò ngớ ngẩn, lãng phí thời gian
to waste time or behave in a silly way
Ví dụ:
•
Stop goofing around and get to work!
Đừng làm trò ngớ ngẩn nữa và bắt đầu làm việc đi!
•
We spent the afternoon just goofing off.
Chúng tôi đã dành cả buổi chiều chỉ để làm trò ngớ ngẩn.
2.
mắc lỗi, phạm sai lầm
to make a mistake
Ví dụ:
•
I really goofed up on that exam.
Tôi thực sự đã mắc lỗi trong bài kiểm tra đó.
•
He goofed when he forgot to save the file.
Anh ta đã mắc lỗi khi quên lưu tệp.
Từ liên quan: