Nghĩa của từ "going out" trong tiếng Việt
"going out" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
going out
US /ˈɡoʊɪŋ aʊt/
UK /ˈɡəʊɪŋ aʊt/
Cụm động từ
1.
đi chơi, ra ngoài
to leave one's home to go to a social event or public place
Ví dụ:
•
Are you going out tonight?
Tối nay bạn có đi chơi không?
•
We're going out for dinner.
Chúng tôi đi ăn tối.
2.
hẹn hò, yêu đương
to be in a romantic relationship with someone
Ví dụ:
•
They've been going out for six months.
Họ đã hẹn hò được sáu tháng rồi.
•
Are you going out with anyone?
Bạn có đang hẹn hò với ai không?
3.
tắt, ngừng cháy
to stop burning or shining
Ví dụ:
•
The fire is going out.
Lửa đang tắt dần.
•
The lights suddenly went out.
Đèn đột nhiên tắt.