Nghĩa của từ "go out of production" trong tiếng Việt

"go out of production" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

go out of production

US /ɡoʊ aʊt əv prəˈdʌk.ʃən/
UK /ɡəʊ aʊt əv prəˈdʌk.ʃən/
"go out of production" picture

Thành ngữ

ngừng sản xuất, bị khai tử

to stop being manufactured or made

Ví dụ:
This car model will go out of production next year.
Mẫu xe này sẽ ngừng sản xuất vào năm tới.
Many classic cameras have gone out of production due to digital technology.
Nhiều máy ảnh cổ điển đã ngừng sản xuất do công nghệ kỹ thuật số.