Nghĩa của từ glowered trong tiếng Việt

glowered trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

glowered

US /ˈɡlaʊərd/
UK /ˈɡlaʊəd/

Động từ

trừng mắt, nhìn chằm chằm một cách giận dữ

to look or stare with sullen or angry displeasure

Ví dụ:
She glowered at him across the table, her eyes narrowed.
Cô ấy trừng mắt nhìn anh ta qua bàn, đôi mắt nheo lại.
The teacher glowered at the noisy students.
Giáo viên trừng mắt nhìn những học sinh ồn ào.
Từ liên quan: