Nghĩa của từ globes trong tiếng Việt
globes trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
globes
US /ɡloʊbz/
UK /ɡləʊbz/
Danh từ số nhiều
1.
quả địa cầu, hình cầu
spherical objects, especially a sphere on which a map of the earth or the stars is represented
Ví dụ:
•
The classroom had several globes for geography lessons.
Lớp học có một số quả địa cầu cho các bài học địa lý.
•
Antique globes can be very valuable.
Những quả địa cầu cổ có thể rất giá trị.
2.
thế giới, quả địa cầu
the earth
Ví dụ:
•
We must protect our precious globe from environmental damage.
Chúng ta phải bảo vệ quả địa cầu quý giá của mình khỏi tác hại môi trường.
•
News from across the globe.
Tin tức từ khắp nơi trên thế giới.
Từ liên quan: