Nghĩa của từ glint trong tiếng Việt
glint trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
glint
US /ɡlɪnt/
UK /ɡlɪnt/
Danh từ
1.
ánh sáng lóe lên, tia sáng
a tiny, quick flash of light
Ví dụ:
•
A sudden glint of sunlight caught my eye.
Một tia nắng bất chợt lóe lên thu hút sự chú ý của tôi.
•
There was a metallic glint from the sword.
Có một ánh kim loại lóe lên từ thanh kiếm.
2.
ánh mắt, tia sáng
a brief expression in the eyes of an emotion, especially amusement or malice
Ví dụ:
•
There was a mischievous glint in his eyes.
Có một ánh mắt tinh nghịch lóe lên trong mắt anh ấy.
•
I saw a glint of anger in her expression.
Tôi thấy một ánh mắt giận dữ lóe lên trong biểu cảm của cô ấy.
Động từ
lóe sáng, lấp lánh
to give out or reflect small flashes of light
Ví dụ:
•
The diamond on her finger glinted in the sunlight.
Viên kim cương trên ngón tay cô ấy lấp lánh dưới ánh nắng mặt trời.
•
His glasses glinted as he turned his head.
Kính của anh ấy lóe sáng khi anh ấy quay đầu.
Từ liên quan: