Nghĩa của từ glinting trong tiếng Việt

glinting trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

glinting

US /ˈɡlɪntɪŋ/
UK /ˈɡlɪntɪŋ/

Tính từ

lấp lánh, sáng chói

shining with small, quick flashes of light

Ví dụ:
The morning dew was glinting on the grass.
Sương sớm đang lấp lánh trên cỏ.
He saw the glinting blade of a knife in the darkness.
Anh ta nhìn thấy lưỡi dao lấp lánh trong bóng tối.