Nghĩa của từ glancing trong tiếng Việt

glancing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

glancing

US /ˈɡlæn.sɪŋ/
UK /ˈɡlɑːn.sɪŋ/

Tính từ

thoáng qua, sơ sài, sượt qua

brief or superficial; not thorough or detailed

Ví dụ:
He gave a glancing blow to the opponent.
Anh ta tung một cú đánh sượt qua đối thủ.
She made a glancing reference to their past.
Cô ấy đã đề cập thoáng qua đến quá khứ của họ.