Nghĩa của từ "glance over" trong tiếng Việt

"glance over" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

glance over

US /ɡlæns ˈoʊvər/
UK /ɡlɑːns ˈəʊvər/

Cụm động từ

đọc lướt qua, xem qua

to read or look at something quickly without paying much attention to the details

Ví dụ:
I only had time to glance over the report before the meeting.
Tôi chỉ có thời gian đọc lướt qua báo cáo trước cuộc họp.
Could you glance over my essay and tell me if there are any obvious mistakes?
Bạn có thể đọc lướt qua bài luận của tôi và cho tôi biết có lỗi rõ ràng nào không?