Nghĩa của từ giro trong tiếng Việt

giro trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

giro

US /ˈdʒaɪ.roʊ/
UK /ˈdʒaɪ.rəʊ/
"giro" picture

Danh từ

1.

chuyển khoản, hệ thống thanh toán

a system of payment whereby money is transferred from one account to another using a bank or post office

Ví dụ:
I received my salary by giro this morning.
Tôi đã nhận lương bằng chuyển khoản sáng nay.
You can pay your bills by giro at the post office.
Bạn có thể thanh toán hóa đơn bằng chuyển khoản tại bưu điện.
2.

cuộc đua xe đạp, giro

a bicycle race, especially a long-distance one

Ví dụ:
He dreams of winning the Giro d'Italia one day.
Anh ấy mơ ước một ngày nào đó sẽ giành chiến thắng tại Giro d'Italia.
The cyclists prepared for the grueling mountain stages of the Giro.
Các cua-rơ đã chuẩn bị cho những chặng núi khắc nghiệt của Giro.