Nghĩa của từ camelopard trong tiếng Việt
camelopard trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
camelopard
US /kəˈmɛləˌpɑrd/
UK /kəˈmɛləˌpɑːd/
Danh từ
hươu cao cổ
an archaic or literary term for a giraffe
Ví dụ:
•
The ancient texts described a magnificent creature, a camelopard, with a long neck and spotted coat.
Các văn bản cổ đại mô tả một sinh vật tráng lệ, một con hươu cao cổ, với cái cổ dài và bộ lông đốm.
•
In heraldry, the camelopard is often depicted with the body of a leopard and the head and neck of a camel, reflecting its perceived hybrid nature.
Trong huy hiệu học, hươu cao cổ thường được miêu tả với thân hình của một con báo và đầu cùng cổ của một con lạc đà, phản ánh bản chất lai ghép được nhận thức của nó.