Nghĩa của từ gibbons trong tiếng Việt

gibbons trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

gibbons

US /ˈɡɪb.ənz/
UK /ˈɡɪb.ənz/

Danh từ số nhiều

vượn

small, slender, long-armed apes of Southeast Asia, noted for their agility in trees

Ví dụ:
The gibbons swung gracefully through the rainforest canopy.
Những con vượn đu đưa duyên dáng qua tán rừng mưa.
There are several species of gibbons, each with unique vocalizations.
Có nhiều loài vượn, mỗi loài có tiếng kêu độc đáo.
Từ liên quan: