Nghĩa của từ genomics trong tiếng Việt
genomics trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
genomics
US /dʒəˈnoʊm.ɪks/
UK /dʒəˈnəʊm.ɪks/
Danh từ
genomics
the branch of molecular biology concerned with the structure, function, evolution, and mapping of genomes
Ví dụ:
•
Advances in genomics are revolutionizing medicine.
Những tiến bộ trong genomics đang cách mạng hóa y học.
•
The research project focuses on comparative genomics.
Dự án nghiên cứu tập trung vào genomics so sánh.
Từ liên quan: