Nghĩa của từ gearshift trong tiếng Việt

gearshift trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

gearshift

US /ˈɡɪr.ʃɪft/
UK /ˈɡɪə.ʃɪft/
"gearshift" picture

Danh từ

cần số, tay số

a lever used to change gears in a vehicle

Ví dụ:
He gripped the gearshift and smoothly changed into third.
Anh ấy nắm chặt cần số và chuyển số mượt mà sang số ba.
The car has an automatic gearshift.
Chiếc xe có cần số tự động.