Nghĩa của từ "gear lever" trong tiếng Việt

"gear lever" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

gear lever

US /ˈɡɪr ˌlɛvər/
UK /ˈɡɪə ˌlɛvər/

Danh từ

cần số, tay số

a stick with a knob on top that is used to change gear in a vehicle

Ví dụ:
He pushed the gear lever into first.
Anh ấy đẩy cần số vào số một.
The car has an automatic gear lever.
Chiếc xe có cần số tự động.