Nghĩa của từ gazetteer trong tiếng Việt
gazetteer trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
gazetteer
US /ˌɡæz.əˈtɪr/
UK /ˌɡæz.əˈtɪər/
Danh từ
địa danh từ điển, sổ địa danh
a geographical index or dictionary
Ví dụ:
•
The old gazetteer listed every town and village in the county.
Cuốn địa danh từ điển cũ liệt kê mọi thị trấn và làng mạc trong hạt.
•
Researchers often consult a gazetteer for historical place names.
Các nhà nghiên cứu thường tham khảo địa danh từ điển để tìm tên địa danh lịch sử.
Từ liên quan: