Nghĩa của từ galago trong tiếng Việt
galago trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
galago
US /ɡəˈlɑː.ɡoʊ/
UK /ɡəˈlɑː.ɡoʊ/
Danh từ
galago, bushbaby
a small, nocturnal, arboreal primate with large eyes and ears, native to sub-Saharan Africa, known for its leaping ability
Ví dụ:
•
The galago, also known as a bushbaby, is an agile jumper.
Galago, còn được gọi là bushbaby, là một loài nhảy nhanh nhẹn.
•
We observed a galago foraging for insects at night.
Chúng tôi quan sát một con galago kiếm ăn côn trùng vào ban đêm.
Từ đồng nghĩa: