Nghĩa của từ bushbaby trong tiếng Việt

bushbaby trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bushbaby

US /ˈbʊʃ.beɪ.bi/
UK /ˈbʊʃ.beɪ.bi/
"bushbaby" picture

Danh từ

linh trưởng Galago, bushbaby

a small, nocturnal primate with large eyes and a long tail, native to Africa.

Ví dụ:
The bushbaby leaped gracefully from branch to branch.
Con linh trưởng Galago nhảy duyên dáng từ cành này sang cành khác.
We saw a cute little bushbaby at the wildlife sanctuary.
Chúng tôi đã thấy một con linh trưởng Galago nhỏ dễ thương tại khu bảo tồn động vật hoang dã.
Từ đồng nghĩa: