Nghĩa của từ gagging trong tiếng Việt

gagging trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

gagging

US /ˈɡæɡ.ɪŋ/
UK /ˈɡæɡ.ɪŋ/

Động từ

1.

buồn nôn, nôn mửa

to have the reflex that makes you vomit

Ví dụ:
The smell of the rotten food made her start gagging.
Mùi thức ăn thối rữa khiến cô ấy bắt đầu buồn nôn.
He was gagging on the bitter medicine.
Anh ấy đang buồn nôn vì thuốc đắng.
2.

bịt miệng, ngăn cản phát biểu

to prevent someone from speaking or expressing themselves freely

Ví dụ:
The government tried to stop the media from reporting by gagging them.
Chính phủ đã cố gắng ngăn chặn giới truyền thông đưa tin bằng cách bịt miệng họ.
The judge issued a gagging order to prevent public discussion of the case.
Thẩm phán đã ban hành lệnh cấm phát ngôn để ngăn chặn thảo luận công khai về vụ án.
Từ liên quan: