Nghĩa của từ fumet trong tiếng Việt

fumet trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

fumet

US /ˈfjuːmeɪ/
UK /ˈfjuː.meɪ/
"fumet" picture

Danh từ

nước dùng cô đặc, fumet

a concentrated stock, especially one made from fish or mushrooms, used as flavoring

Ví dụ:
The chef added a rich fish fumet to the sauce.
Đầu bếp đã thêm một loại nước dùng cá đậm đà vào nước sốt.
Mushroom fumet can enhance the flavor of vegetarian dishes.
Nước dùng nấm có thể tăng cường hương vị của các món ăn chay.
Từ đồng nghĩa: