Nghĩa của từ fruitcake trong tiếng Việt

fruitcake trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

fruitcake

US /ˈfruːt.keɪk/
UK /ˈfruːt.keɪk/
"fruitcake" picture

Danh từ

1.

bánh trái cây, fruitcake

a cake containing dried fruit and nuts, typically eaten at Christmas.

Ví dụ:
My grandmother always bakes a delicious fruitcake for the holidays.
Bà tôi luôn nướng một chiếc bánh trái cây ngon tuyệt cho các ngày lễ.
Many people find fruitcake to be too dense or dry.
Nhiều người thấy bánh trái cây quá đặc hoặc khô.
2.

người lập dị, người điên

a crazy or eccentric person

Ví dụ:
My uncle is a bit of a fruitcake, but he's harmless.
Chú tôi hơi khùng một chút, nhưng ông ấy vô hại.
You'd have to be a real fruitcake to believe that story.
Bạn phải là một kẻ điên rồ thực sự mới tin câu chuyện đó.