Nghĩa của từ frowning trong tiếng Việt

frowning trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

frowning

US /ˈfraʊnɪŋ/
UK /ˈfraʊnɪŋ/

Tính từ

cau có, nhăn nhó

having a facial expression indicating displeasure or disapproval

Ví dụ:
The teacher gave the students a frowning look when they were noisy.
Giáo viên nhìn học sinh với vẻ mặt cau có khi họ ồn ào.
His frowning face showed his deep concern.
Khuôn mặt cau có của anh ấy thể hiện sự lo lắng sâu sắc.