Nghĩa của từ frostbitten trong tiếng Việt

frostbitten trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

frostbitten

US /ˈfrɑːstˌbɪt̬.ən/
UK /ˈfrɒstˌbɪt.ən/
"frostbitten" picture

Tính từ

bị tê cóng, bị bỏng lạnh

injured by frost or extreme cold

Ví dụ:
His fingers were numb and frostbitten after hours in the snow.
Các ngón tay của anh ấy bị tê và bị tê cóng sau nhiều giờ trong tuyết.
The climber suffered from severe frostbitten toes.
Người leo núi bị tê cóng ngón chân nghiêm trọng.