Nghĩa của từ "fried egg" trong tiếng Việt
"fried egg" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
fried egg
US /fraɪd ɛɡ/
UK /fraɪd ɛɡ/
Danh từ
trứng chiên, trứng ốp la
an egg cooked by frying it in oil or fat, usually with the yolk intact
Ví dụ:
•
I'd like two fried eggs with my breakfast.
Tôi muốn hai quả trứng chiên với bữa sáng của mình.
•
She prefers her fried egg sunny-side up.
Cô ấy thích trứng chiên lòng đào.
Từ liên quan: