Nghĩa của từ footsteps trong tiếng Việt
footsteps trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
footsteps
US /ˈfʊtˌstɛps/
UK /ˈfʊtˌstɛps/
Danh từ số nhiều
1.
tiếng bước chân
the sound of someone walking
Ví dụ:
•
I heard footsteps coming down the hall.
Tôi nghe thấy tiếng bước chân từ hành lang.
•
The soft footsteps indicated someone was approaching quietly.
Tiếng bước chân nhẹ nhàng cho thấy ai đó đang đến gần một cách lặng lẽ.
2.
dấu chân
the mark or impression left by a foot or shoe on a surface
Ví dụ:
•
We followed the fresh footsteps in the snow.
Chúng tôi đi theo dấu chân mới trên tuyết.
•
The detective examined the footsteps left at the crime scene.
Thám tử đã kiểm tra dấu chân để lại tại hiện trường vụ án.
3.
gót, tấm gương
the course of action or example set by someone else, especially a predecessor
Ví dụ:
•
She decided to follow in her mother's footsteps and become a doctor.
Cô ấy quyết định nối gót mẹ mình và trở thành bác sĩ.
•
Many young artists try to emulate the footsteps of their idols.
Nhiều nghệ sĩ trẻ cố gắng noi gót thần tượng của họ.
Từ liên quan: