Nghĩa của từ footstep trong tiếng Việt
footstep trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
footstep
US /ˈfʊt.step/
UK /ˈfʊt.step/
Danh từ
1.
bước chân, dấu chân
the sound of a foot treading or the mark left by a foot
Ví dụ:
•
I heard footsteps approaching in the dark.
Tôi nghe thấy tiếng bước chân đang đến gần trong bóng tối.
•
The detective found fresh footsteps in the mud.
Thám tử tìm thấy dấu chân mới trong bùn.
2.
gót, bước đường
a course of action or a way of life followed by someone else, especially a predecessor
Ví dụ:
•
She followed in her mother's footsteps and became a doctor.
Cô ấy nối gót mẹ mình và trở thành bác sĩ.
•
Many young artists try to follow in the footsteps of their idols.
Nhiều nghệ sĩ trẻ cố gắng nối gót thần tượng của họ.
Từ liên quan: