Nghĩa của từ folds trong tiếng Việt
folds trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
folds
US /foʊldz/
UK /fəʊldz/
Danh từ
1.
nếp gấp, nếp nhăn
a part of something that is folded over or laid in pleats or layers
Ví dụ:
•
The dress had elegant folds in the skirt.
Chiếc váy có những nếp gấp thanh lịch ở chân váy.
•
He carefully smoothed out the folds in the map.
Anh ấy cẩn thận làm phẳng các nếp gấp trên bản đồ.
2.
chuồng cừu, hàng rào
a pen or enclosure for sheep
Ví dụ:
•
The shepherd led his flock into the folds for the night.
Người chăn cừu dẫn đàn của mình vào các chuồng cừu để qua đêm.
•
The sheep were safe within the stone folds.
Những con cừu an toàn trong các chuồng cừu bằng đá.
Động từ
1.
gấp, cuộn
bend (something flexible and relatively flat) over on itself so that one part of it covers another
Ví dụ:
•
She carefully folds the laundry.
Cô ấy cẩn thận gấp quần áo.
•
He folds the paper in half.
Anh ấy gấp tờ giấy làm đôi.
2.
đóng cửa, phá sản
(of a business) close down due to financial difficulties
Ví dụ:
•
Many small businesses were forced to fold during the recession.
Nhiều doanh nghiệp nhỏ buộc phải đóng cửa trong thời kỳ suy thoái.
•
The magazine eventually folded after years of declining sales.
Tạp chí cuối cùng đã đóng cửa sau nhiều năm doanh số sụt giảm.
Từ liên quan: