Nghĩa của từ fogger trong tiếng Việt

fogger trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

fogger

US /ˈfɑː.ɡɚ/
UK /ˈfɒɡ.ər/
"fogger" picture

Danh từ

máy phun sương, máy tạo khói

a device that emits a fine spray, typically of insecticide or disinfectant

Ví dụ:
The pest control company used a powerful fogger to eliminate the mosquitoes.
Công ty kiểm soát dịch hại đã sử dụng một chiếc máy phun sương mạnh mẽ để diệt muỗi.
We rented a smoke fogger for the party to create a special effect.
Chúng tôi đã thuê một chiếc máy tạo khói cho bữa tiệc để tạo hiệu ứng đặc biệt.