Nghĩa của từ nebulizer trong tiếng Việt
nebulizer trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
nebulizer
US /ˈneb.jə.laɪ.zɚ/
UK /ˈneb.jə.laɪ.zər/
Danh từ
máy xông khí dung
a device that turns liquid medicine into a fine mist, which can then be inhaled into the lungs
Ví dụ:
•
The doctor prescribed a nebulizer for her asthma.
Bác sĩ đã kê đơn máy xông khí dung cho bệnh hen suyễn của cô ấy.
•
He uses a nebulizer daily to manage his respiratory condition.
Anh ấy sử dụng máy xông khí dung hàng ngày để kiểm soát tình trạng hô hấp của mình.