Nghĩa của từ fluorescent trong tiếng Việt
fluorescent trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
fluorescent
US /flɔːˈres.ənt/
UK /flɔːˈres.ənt/
Tính từ
huỳnh quang, phát sáng
emitting light as a result of absorbing radiation of another wavelength
Ví dụ:
•
The room was lit by a harsh fluorescent light.
Căn phòng được chiếu sáng bằng ánh sáng huỳnh quang chói chang.
•
He wore a bright fluorescent yellow vest for visibility.
Anh ấy mặc một chiếc áo vest màu vàng huỳnh quang sáng để dễ nhìn thấy.
Từ liên quan: