Nghĩa của từ fluorescence trong tiếng Việt
fluorescence trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
fluorescence
US /flɔːˈres.əns/
UK /flɔːˈres.əns/
Danh từ
huỳnh quang
the emission of light by a substance that has absorbed light or other electromagnetic radiation
Ví dụ:
•
The minerals showed a bright green fluorescence under ultraviolet light.
Các khoáng chất thể hiện sự huỳnh quang màu xanh lá cây tươi sáng dưới ánh sáng cực tím.
•
Scientists use fluorescence to study the structure of cells.
Các nhà khoa học sử dụng hiện tượng huỳnh quang để nghiên cứu cấu trúc của tế bào.