Nghĩa của từ fleck trong tiếng Việt
fleck trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
fleck
US /flek/
UK /flek/
Danh từ
đốm, vệt
a very small patch of color or light
Ví dụ:
•
Her eyes had tiny flecks of gold.
Mắt cô ấy có những đốm vàng nhỏ.
•
There were flecks of paint on the floor.
Có những vệt sơn trên sàn nhà.
Động từ
rắc, làm lốm đốm
to mark with small patches of color or light
Ví dụ:
•
The artist carefully flecked the canvas with gold paint.
Người nghệ sĩ cẩn thận rắc sơn vàng lên bức vẽ.
•
His hair was flecked with gray.
Tóc anh ấy lốm đốm bạc.
Từ liên quan: