Nghĩa của từ fiscal trong tiếng Việt.
fiscal trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
fiscal
US /ˈfɪs.kəl/
UK /ˈfɪs.kəl/

Tính từ
1.
tài khóa, thuế
relating to government revenue, especially taxes
Ví dụ:
•
The government announced new fiscal policies to boost the economy.
Chính phủ đã công bố các chính sách tài khóa mới để thúc đẩy nền kinh tế.
•
The country is facing a serious fiscal crisis.
Đất nước đang đối mặt với một cuộc khủng hoảng tài khóa nghiêm trọng.
2.
tài chính, kinh tế
relating to financial matters
Ví dụ:
•
The company's fiscal year ends in December.
Năm tài chính của công ty kết thúc vào tháng 12.
•
They need to improve their fiscal management.
Họ cần cải thiện quản lý tài chính của mình.
Học từ này tại Lingoland
Từ liên quan: