Nghĩa của từ firing trong tiếng Việt

firing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

firing

US /ˈfaɪ.rɪŋ/
UK /ˈfaɪə.rɪŋ/

Danh từ

1.

sa thải, đuổi việc

the action of dismissing an employee from a job

Ví dụ:
The company announced the firing of several senior executives.
Công ty đã thông báo sa thải một số giám đốc điều hành cấp cao.
His poor performance led to his eventual firing.
Hiệu suất kém của anh ấy đã dẫn đến việc anh ấy bị sa thải.
2.

bắn, xả súng

the action of discharging a firearm or missile

Ví dụ:
The sound of rapid firing echoed through the valley.
Tiếng bắn nhanh vang vọng khắp thung lũng.
The police responded to reports of heavy firing in the area.
Cảnh sát đã phản ứng với các báo cáo về tiếng súng dữ dội trong khu vực.

Động từ

sa thải, bắn

present participle of fire

Ví dụ:
The manager is firing an employee for misconduct.
Người quản lý đang sa thải một nhân viên vì hành vi sai trái.
The soldiers were firing their weapons at the target.
Những người lính đang bắn vũ khí của họ vào mục tiêu.