Nghĩa của từ finch trong tiếng Việt

finch trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

finch

US /fɪntʃ/
UK /fɪntʃ/
"finch" picture

Danh từ

chim sẻ, chim họ sẻ

a small passerine bird, typically with a stout conical bill adapted for eating seeds, found in temperate regions.

Ví dụ:
A small finch landed on the bird feeder.
Một con chim sẻ nhỏ đậu trên máng ăn chim.
The garden was full of singing finches.
Khu vườn đầy những con chim sẻ đang hót.
Từ đồng nghĩa: