Nghĩa của từ "finance department" trong tiếng Việt
"finance department" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
finance department
US /ˈfaɪ.næns dɪˈpɑːrt.mənt/
UK /ˈfaɪ.næns dɪˈpɑːt.mənt/
Danh từ
phòng tài chính, ban tài chính
the division of an organization that manages its money, including budgeting, accounting, and financial reporting
Ví dụ:
•
The company's finance department is responsible for all monetary transactions.
Phòng tài chính của công ty chịu trách nhiệm về tất cả các giao dịch tiền tệ.
•
I need to get approval from the finance department before making this purchase.
Tôi cần nhận được sự chấp thuận từ phòng tài chính trước khi thực hiện giao dịch mua này.
Từ liên quan: