Nghĩa của từ filbert trong tiếng Việt

filbert trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

filbert

US /ˈfɪl.bɚt/
UK /ˈfɪl.bət/
"filbert" picture

Danh từ

hạt phỉ, quả phỉ

the edible nut of the cultivated hazel, typically larger and fuller than the wild hazelnut.

Ví dụ:
She cracked open a filbert and enjoyed its rich, nutty flavor.
Cô ấy bóc một quả hạt phỉ và thưởng thức hương vị đậm đà, bùi bùi của nó.
The recipe calls for chopped filberts.
Công thức yêu cầu hạt phỉ thái nhỏ.
Từ đồng nghĩa: