Nghĩa của từ fiddler trong tiếng Việt

fiddler trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

fiddler

US /ˈfɪd.lɚ/
UK /ˈfɪd.lər/
"fiddler" picture

Danh từ

1.

người chơi vĩ cầm, nghệ sĩ vĩ cầm

a person who plays the fiddle

Ví dụ:
The old fiddler played a lively tune at the village fair.
Người chơi vĩ cầm già đã chơi một giai điệu sôi nổi tại hội chợ làng.
She dreams of becoming a famous fiddler.
Cô ấy mơ ước trở thành một nghệ sĩ vĩ cầm nổi tiếng.
Từ đồng nghĩa:
2.

người táy máy, người hay mày mò

a person who fiddles with something; someone who makes small, often unnecessary, adjustments or changes

Ví dụ:
He's always been a bit of a fiddler, constantly tinkering with his car engine.
Anh ấy luôn là một người thích táy máy, liên tục mày mò động cơ ô tô của mình.
The new manager is a real fiddler; he changes everything just for the sake of it.
Người quản lý mới là một người thích táy máy; anh ta thay đổi mọi thứ chỉ vì thích.
Từ đồng nghĩa: