Nghĩa của từ "fetch up" trong tiếng Việt

"fetch up" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

fetch up

US /ˈfɛtʃ ʌp/
UK /ˈfɛtʃ ʌp/

Cụm động từ

1.

nôn mửa, ói

to vomit

Ví dụ:
The dog looked sick and then proceeded to fetch up its dinner.
Con chó trông có vẻ ốm yếu rồi sau đó nôn ra bữa tối của nó.
He felt so nauseous that he thought he might fetch up.
Anh ấy cảm thấy buồn nôn đến mức nghĩ rằng mình có thể nôn mửa.
2.

đến, dạt vào

to arrive or end up in a particular place or situation, often unexpectedly

Ví dụ:
After years of wandering, he finally fetched up in a small town in the mountains.
Sau nhiều năm lang thang, cuối cùng anh ấy đã đến một thị trấn nhỏ trên núi.
The old boat fetched up on the shore after the storm.
Con thuyền cũ đã dạt vào bờ sau cơn bão.