Nghĩa của từ femme trong tiếng Việt
femme trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
femme
US /fem/
UK /fem/
Danh từ
phụ nữ, quý bà
a woman, especially one who is considered to be attractive and sophisticated
Ví dụ:
•
She walked into the room, a true femme fatale.
Cô ấy bước vào phòng, một người phụ nữ quyến rũ chết người.
•
The movie featured a glamorous femme lead.
Bộ phim có một nữ chính quyến rũ.
Từ liên quan: