Nghĩa của từ females trong tiếng Việt
females trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
females
US /ˈfiː.meɪlz/
UK /ˈfiː.meɪlz/
Danh từ số nhiều
1.
nữ giới, phái nữ
women or girls
Ví dụ:
•
The study focused on the health of young females.
Nghiên cứu tập trung vào sức khỏe của các nữ giới trẻ.
•
All the females in the family gathered for the reunion.
Tất cả các nữ giới trong gia đình đã tụ họp để đoàn tụ.
2.
con cái
animals of the female sex
Ví dụ:
•
The herd consisted of several adult females and their young.
Đàn vật bao gồm một số con cái trưởng thành và con non của chúng.
•
Only the females of this species lay eggs.
Chỉ có con cái của loài này đẻ trứng.
Từ liên quan: