Nghĩa của từ fedora trong tiếng Việt

fedora trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

fedora

US /fəˈdɔːr.ə/
UK /fəˈdɔː.rə/
"fedora" picture

Danh từ

mũ phớt, mũ nỉ

a low, soft felt hat with a curled brim and the crown creased lengthwise

Ví dụ:
He tipped his fedora as he greeted her.
Anh ấy nghiêng chiếc mũ phớt khi chào cô ấy.
The detective wore a trench coat and a classic fedora.
Thám tử mặc áo khoác trench và đội chiếc mũ phớt cổ điển.